Bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất 2020

Bảng giá sắt phế liệu:

Loại sắt phế liệu Giá
Sắt đặc:  9.500 – 16.000 đ/kg
Sắt vụn: 8.700 – 12.000 đ/kg
Sắt gỉ sét: 8.200 – 9.300 đ/kg
Ba zớ sắt: 7.500 – 11.000 đ/kg
Bã sắt: 5.000 – 8.000 đ/kg
Sắt công trình: 9.000 – 14.000 đ/kg
Dây sắt:  8.000 – 11.000 đ/kg

Bảng giá đồng phế liệu:

Loại đồng phế liệu Giá
Đồng cáp: 125.000 – 210.000 đ/kg
Đồng đỏ: 112.000 – 185.000 đ/kg
Đồng vàng: 80.000 – 155.000 đ/kg
Mạt đồng vàng: 60.000 – 110.000 đ/kg
Đồng cháy: 100.000 – 147.000 đ/kg

Bảng giá chì phế liệu:

Loại chì phế liệu Giá
Chì cục: 400.000 – 570.000 đ/kg
Chì dẻo: 320.000 – 450.000 đ/kg

Bảng giá inox phế liệu:

Loại inox phế liệu Giá
Inox 316: 40.000 – 65.000 đ/kg
Inox 304:  28.000 – 48.000 đ/kg
Inox 201 12.000 – 17.000 đ/kg

Bảng giá nhôm phế liệu:

Loại nhôm phế liệu Giá
Nhôm loại 1: 52.000 – 67.000 đ/kg
Nhôm loại 2: 38.000 – 55.000 đ/kg
Nhôm loại 3:  23.000 – 38.000 đ/kg
Bột nhôm: 5.000 – 10.000 đ/kg
Nhôm dẻo: 30.000 – 38.000 đ/kg
Nhôm máy:  28.000 – 42.000 đ/kg
Ba zớ nhôm: 22.000 – 26.000 đ/kg

Bảng giá nhựa phế liệu:

Loại nhựa phế liệu Giá
ABS:  22.000 – 42.000 đ/kg
PP:  11.000 – 26.000 đ/kg
PVC:  8.500 – 19.000 đ/kg
HI:  14.000 – 32.000 đ/kg
Ống nhựa:  12.000 – 14.000 đ/kg

Bảng giá bao bì phế liệu:

Loại bao bì phế liệu Giá
Bao jumbo: 75.000 đ/bao
Bao nhựa: 92.000 – 165.000 đ/bao

Bảng giá giấy phế liệu:

Loại giấy phế liệu Giá
Giấy carton: 3.500 – 7.000 đ/kg
Giấy báo:  7.000 – 11.000 đ/kg
Giấy photo: 5.000 – 12.000 đ/kg

Bảng giá phế liệu các loại khác:

Loại phế liệu Giá
Linh kiện điện tử  320.000 – 420.000 đ/kg
Niken: 150.000 – 350.000 đ/kg
Kẽm in: 47.000 – 70.000 đ/kg
Hợp kim:  270.000 – 550.000 đ/kg
Thùng phuy sắt: 280.000 đ/kg
Thùng phuy nhựa: 90.000 – 210.000 đ/kg
Pallet nhựa: 96.000 – 200.000 đ/kg
Nilon sữa: 8.000 – 15.000 đ/kg
Nilon dẻo: 14.000 – 26.000 đ/kg
Nilon xốp:  6.000 – 14.000 đ/kg

One thought on “Bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất 2020

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *